
Tính năng
- Đóng mở song song dạnh hình trụ với cấu trúc Crank Lever.
- Vận hành ổn định nhờ bề mặt đỡ piston được mở rộng.
- Hàm chính chuyển động trơn tru và ổn định hơn so với cấu trúc Wedge Plunger.
- Tương thích về kích thước và vị trí lắp đặt với dòng PH14-S (chú ý: Hành trình là khác nhau).
- Tùy chọn thiết kế có đầu vào khí ở dưới giúp dễ dàng kết nối và đi ống khí hơn.
- Lực kẹp được cải thiện giúp hiệu suất kẹp cao hơn ( Trung bình tăng +41% so với mẫu PH14-S).
- Tùy chọn nhiều thiết kế đặc biệt (Kháng nhiệt, Vùng pin thứ cấp).
- Tùy chọn lắp đặt auto switch.
Thông số kỹ thuật
| PH14-CF series – General Hand | ||||||||
| Đặc điểm | PH14-30CF | PH14-40CF | PH14-50CF | PH14-60CF | PH14-80CF | PH14-100CF | PH14-125CF | |
| Đường kính xi-lanh (mm) | 30 | 40 | 50 | 60 | 80 | 100 | 125 | |
| Hành trình đóng mở (mm) | 6 | 10 | 12 | 14 | 17 | 21 | 25 | |
| Lực kẹp hiệu quả (kgf) (2) Áp suất không khí 5 kgf/cm2 |
Đóng | 27.3 | 49.9 | 77 | 225 | 208 | 326 | 514 |
| Mở | 30.7 | 54.9 | 85.8 | 124 | 221 | 348 | 545 | |
| Đầu kết nối | M5 | PT1/8 | PT1/4 | |||||
| Khối lượng tay gắp (kgf) | 0.2 | 0.38 | 0.6 | 0.75 | 1.37 | 2.35 | 4.5 | |
| Chiều dài cho phép của phôi L(mm) | 40 | 50 | 60 | 80 | 100 | 120 | 140 | |
| Độ dịch chuyển của phôi H (mm) (3) | ||||||||
| Chất lỏng (Fluid) | Không có khí (clean air)(1) | |||||||
| Áp suất vận hành (kgf/cm2) | 3 … 7 | |||||||
| Chất bôi trơn | Không bắt buộc (dầu tuabin loại 1 ISOVG 32) | |||||||
| Nhiệt độ hoạt động (oC) | Tiêu chuẩn: 5 … 60 Chịu nhiệt: 5 … 150 |
|||||||
| Độ chính xác khi lặp lại đóng/mở (mm) | ±0.03 | ±0.08 | ||||||
| Mức độ sử dụng cao nhất (C.M.P – lần/phút) | 70 | 40 | ||||||
| Phương thức vận hành | Tác động kép (Cơ chế: đóng mở song song crank lever) (Dẫn hướng: Metal guide) |
|||||||
| Dung sai hành trình đóng/mở (mm) | Mở: -0.5 … +1 Đóng: -1 … +0.5 |
|||||||
| (1) Clean air: Không có khí, chứa 99,9% dầu lỏng và 0,3% nước siêu bão hòa đi qua tỉ lệ lọc từ 3 đến 10 µm. (2) Lực kẹp hiệu quả có điểm kẹp là điểm cuối của hàm chính. (3) Tham khảo <GENERAL HAND product selecion guide> để biết tiêu chuẩn về dộ dài cho phép và độ dịch chuyển của phôi. (Giá trị ở trên là giá trị cho phép của phôi khi vận hành ở mức áp suất không khí là 5kgf/cm2) |
||||||||
Ứng dụng
















































