
Tính năng
- Đóng mở song song với cấu trúc đồng bộ Yoke.
- Có thể sử dụng ở nhiều vị trí song song như chuyển động vận hành chéo.
- Tùy chọn lắp đặt đa dạng (3 hướng).
- Tùy chọn lắp đặt auto switch.
Thông số kỹ thuật
| PH10 series – General Hand | ||||
| Đặc điểm | PH10-12 | PH10-16 | PH10-20 | |
| Đường kính xi-lanh (mm) | 12 | 16 | 20 | |
| Hành trình đóng mở (mm) | 20 | 30 | 36 | |
| Lực kẹp hiệu quả (kgf) (3) Áp suất không khí 5 kgf/cm2 |
Đóng | 3.2 | 5.5 | 9.4 |
| Mở | ||||
| Đầu kết nối | M5 | |||
| Khối lượng tay gắp (kgf) | 0.41 | 0.75 | 1.46 | |
| Chiều dài cho phép của phôi L(mm) | 60 | 70 | 90 | |
| Chất lỏng (Fluid) | Không có khí (clean air)(1) | |||
| Áp suất vận hành (kgf/cm2) | 3 … 7 (Áp suất đảm bảo 10.5) (2) | |||
| Chất bôi trơn | Không bắt buộc (dầu tuabin loại 1 ISOVG 32) | |||
| Nhiệt độ hoạt động (oC) | 5 … 60 | |||
| Độ chính xác khi lặp lại đóng/mở (mm) | ±0.01 | |||
| Mức độ sử dụng cao nhất (C.M.P – lần/phút) | 60 | |||
| Phương thức vận hành | Tác động kép (Cơ chế: đóng mở song song Yoke) (Dẫn hướng: Metal Guide) |
|||
| (1) Clean air: Không có khí, chứa 99,9% dầu lỏng và 0,3% nước siêu bão hòa đi qua tỉ lệ lọc từ 3 đến 10 µm. (2) Áp suất thử: Áp suất mà tại đó các bộ phận không hoạt động sai trong một phút không có tải. (3) Lực kẹp hiệu quả có điểm kẹp là điểm cuối của hàm chính. |
||||
Ứng dụng
















































